Lỗi Đổi Trả Trong 7 Ngày
Bộ lọc khí GAC – GAC400C10AST
Giá BIG Sale - Không áp dụng kèm các Khuyến Mãi khác
- Mua 3 bi trượt giảm 3% tổng đơn.
- Thanh toán ngay giảm thêm tối đa 3% (đại lý).
- Tặng voucher 50K khi mua từ 1500K.
- Tặng voucher 100K khi mua từ 2000K Airtac.
Tiêu chí hoạt động
-
Giao hàng COD toàn quốc Freeship HN: Đơn ≥ 1000K (1–2 ngày) Toàn quốc Freeship đơn ≥ 2000K
-
Giao hàng hỏa tốc nội thành HN Trong vòng 1h – 24h (Grab / Ahamove / Gojek)
-
Bảo hành chính hãng 12 tháng 1 đổi 1
-
Nhiều cơ sở bán hàng và nhiều chi nhánh
Phương thức thanh toán
Đặc điểm nổi bật
Thông số kỹ thuật Xi Lanh Khí Nén Tròn Inox AirTAC MA Series:
|
Thông số |
Chi tiết |
|
Series |
MA Series |
|
Tiêu chuẩn |
ISO6432 |
|
Kích thước Bore (mm) |
16, 20, 25, 32, 40, 50, 63 |
|
Kiểu tác động |
Tác động kép (Double acting), Tác động đơn (Single acting - Đẩy/Kéo), Tác động kép có giảm chấn, Tác động đơn có giảm chấn, Kiểu cần kép |
|
Môi chất |
Khí nén (được lọc bởi phần tử lọc 40 μm) |
|
Áp suất hoạt động |
Tác động kép: 0.1-1.0 MPa (1.5-10 bar) <br> Tác động đơn: 0.2-1.0 MPa (2-10 bar) |
|
Áp suất chịu đựng |
1.5 MPa (15 bar / 215 psi) |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-20~70 ℃ |
|
Tốc độ piston (mm/s) |
Tác động kép: 30-800 <br> Tác động đơn: 50-800 |
|
Dung sai hành trình |
+1.0~-1.5 |
|
Kiểu giảm chấn |
Giảm chấn biến thiên (Variable cushion), Đệm (Bumper) |
|
Kích thước cổng |
M5×0.8 (cho Bore 16) <br> 1/8" (cho Bore 20, 25, 32) <br> 1/4" (cho Bore 40, 50, 63) <br> Có sẵn tùy chọn ren PT, G, NPT |
Hành trình tiêu chuẩn và tối đa (mm):
|
Kích thước Bore (mm) |
Hành trình tiêu chuẩn (mm) |
Hành trình tối đa (mm) |
|
16 |
10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60, 75, 80, 100, 125, 150, 175, 200 |
200 |
|
20 |
10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60, 75, 80, 100, 125, 150, 175, 200, 250, 300, 400, 500 |
500 |
|
25 |
10 đến 500 |
500 |
|
32 |
10 đến 700 |
800 |
|
40 |
10 đến 800 |
800 |
|
50 |
10 đến 900 |
1000 |
|
63 |
10 đến 1000 |
1000 |
Đặc điểm sản phẩm:
- Xi lanh tuân thủ tiêu chuẩn ISO6432.
- Phớt piston sử dụng cấu trúc phớt làm kín hai chiều.
- Nắp trước được cố định bằng ren, giúp giảm tác động khi đổi hướng chuyển động.
- Có nhiều loại nắp sau khác nhau, thuận tiện cho việc lắp đặt.
- Ty piston sử dụng ống thép không gỉ.
- Thân xi lanh cũng là ống thép không gỉ có độ chính xác và khả năng chống ăn mòn cao.
- Có nhiều phụ kiện lắp đặt khác nhau.
- Tất cả các xi lanh MA Series đều có tích hợp nam châm, cho phép sử dụng công tắc từ DMS hoặc CMSG.
Lắp đặt và Ứng dụng:
- Khi tải thay đổi, cần chọn xi lanh có công suất đầu ra phù hợp.
- Chọn xi lanh có khả năng chịu nhiệt độ hoặc chống ăn mòn cao cho môi trường khắc nghiệt.
- Cần có biện pháp bảo vệ cần thiết trong môi trường ẩm ướt cao, bụi bẩn, giọt nước, dầu hoặc mạt kim loại.
- Chất bẩn trong đường ống phải được loại bỏ trước khi kết nối với xi lanh.
- Môi chất sử dụng nên được lọc đến 40μm hoặc nhỏ hơn.
- Áp dụng biện pháp chống đóng băng ở nhiệt độ thấp.
- Nên thử nghiệm xi lanh không tải trước khi sử dụng.
- Tránh tác dụng lực ngang hoặc va đập quá mức lên ty piston. Lực ngang cho phép dựa trên biểu đồ trong nguồn.
- Nếu xi lanh được tháo rời và lưu trữ trong thời gian dài, cần tiến hành xử lý chống gỉ cho bề mặt. Các nắp chống bụi cần được thêm vào cổng khí vào và ra.
- Việc lắp đặt cần được thực hiện theo hướng dẫn để tránh làm hỏng sản phẩm.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.